aoc benhtieudem.com.vn itsme f-idol.vn https://seotime.edu.vn/duoc-lieu-duoc-co-truyen.f38/ caodangvtc.edu.vn

Hoạt chất : Meloxicam 
Ðiều trị triệu chứng viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp, viêm đốt sống dạng thấp & các tình trạng viêm & đau khác.

THÀNH PHẦN
Meloxicam 7,5mg
CÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH
Dilovic 7.5mg Ðiều trị triệu chứng viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp, viêm đốt sống dạng thấp & các tình trạng viêm & đau khác.
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG 
- Viêm khớp dạng thấp & viêm đốt sống cứng khớp 15 mg/ngày, tùy theo đáp ứng, có thể giảm còn 7,5 mg/ngày.
- Viêm xương khớp 7,5 mg/ngày, khi cần tăng lên 15 mg/ngày. Liều tối đa 15 mg/ngày.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Quá mẫn với thành phần thuốc. Tiền sử hen, phù mạch, mề đay khi dùng aspirin. Loét dạ dày tá tràng. Suy gan, suy thận nặng. Trẻ < 15 tuổi. Phụ nữ có thai hoặc cho con bú.
QUI CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 2 vĩ x 10 viên
NHÀ SẢN XUẤT
Mediplantex

Hoạt chất : Hydrocortisone 
Hydrocortisone tác dụng kháng viêm; lidocaine gây tê tại chỗ, tác dụng ngắn hạn.Hỗn dịch tiêm Hydrocortison-Lidocain-Richter:Điều trị các dạng viêm khớp,Dùng tại chỗ, bổ trợ điều trị corticosteroid toàn thân

THÀNH PHẦN        
Mỗi lọ 5 mL:
Hydrocortisone acetate 125 mg,
Lidocaine HCl 25 mg
CÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH    
Hydrocortisone tác dụng kháng viêm; lidocaine gây tê tại chỗ, tác dụng ngắn hạn.
Hỗn dịch tiêm Hydrocortison-Lidocain-Richter:
Hydrocortison 125mg Điều trị các dạng viêm khớp,
Dùng tại chỗ, bổ trợ điều trị corticosteroid toàn thân
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG    
Xác định liều dựa trên kích thước và tình trạng bệnh của khớp được điều trị.
Người lớn: 5-50 mg,
Trẻ em: 5-30 mg.
Điều trị tối đa 3 khớp trong một ngày, lặp lại mỗi 3 tuần.
Trong một năm, tiêm tối đa 3 lần trên cùng một khớp.
Không tiêm trực tiếp vào gân (viêm gân: tiêm vào bao gân)
Cách dùng:
Tiêm bắp, tiêm trong khớp, tiêm quanh khớp
CHỐNG CHỈ ĐỊNH    
Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
Đang mắc bệnh nhiễm khuẩn.
Khớp được điều trị đang nhiễm khuẩn.
Không dùng điều trị gân Achilles.
Thời kỳ mang thai/cho con bú.
Hội chứng Cushing.
Khuynh hướng mắc huyết khối thuyên tắc mạch
THẬN TRỌNG    
Người cao tuổi; tăng huyết áp, loãng xương, đái tháo đường, rối loạn tâm thần mạn tính; bệnh về mắt (glô-côm, herpes); nhiễm khuẩn; loét dạ dày, tá tràng; đã từng bệnh lao; tổn thương cơ do điều trị với corticosteroid trước đó; đang dùng thuốc uống hạ đường huyết, chống đông máu, lợi niệu.
Trong thời gian dùng thuốc không được chủng ngừa.
Trẻ em/thiếu niên: Nên dùng liều tối thiểu có hiệu quả và giới hạn thời gian dùng ở mức ngắn nhất có thể được
Khi chấm dứt điều trị, phải ngừng thuốc dần dần
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN    
Phản ứng tại nơi tiêm (sưng, đau).
Vết thương chậm lành, teo da, da có lằn, bùng phát mụn trứng cá, ngứa, viêm nang lông, rậm lông, giảm sắc tố, da bị kích ứng; da khô, mỏng và dễ bị tổn thương; giãn mao mạch.
Phản ứng toàn thân: ít xảy ra, có thể gặp phản ứng quá mẫn (đỏ da, ngứa, phù,…)
TƯƠNG TÁC THUỐC    
Không dùng chung barbiturat (trong trường hợp bệnh Adison).
Thận trọng dùng đồng thời: Thuốc hạ đường huyết, thuốc chống đông máu, salicylat, thuốc lợi tiểu, digoxin, viên uống ngừa thai, thuốc chống tăng huyết áp
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 1 lọ 5ml
NHÀ SẢN XUẤT
Gedeon Richter Plc.

Hoạt chất : Piroxicam 
Dùng trong một số bệnh đòi hỏi chống viêm và/hoặc giảm đau:Viêm khớp dạng thấp và viêm xương khớp, thoái hóa khớp.Viêm cột sống dính khớp, bệnh cơ xương cấp và chấn thương trong thể thao.Thống kinh và đau sau phẫu thuật.Bệnh gút cấp.

THÀNH PHẦN 
Mỗi viên nang có chứa:
Piroxicam 20mg
Tá dược: Lactose,Talc,Magnesium Stearate
CÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH 
Dùng trong một số bệnh đòi hỏi chống viêm và/hoặc giảm đau:
Viêm khớp Toricam 20mg  dạng thấp và viêm xương khớp, thoái hóa khớp.
Viêm cột sống dính khớp, bệnh cơ xương cấp và chấn thương trong thể thao.
Thống kinh và đau sau phẫu thuật.
Bệnh gút cấp.
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG 
Ðường uống
Người lớn: 20 mg, ngày một lần (một số người có thể đáp ứng với liều 10 mg mỗi ngày, một số khác có thể phải dùng 30 mg mỗi ngày,
uống một lần hoặc chia làm 2 lần trong ngày).Vì nửa đời thải trừ của thuốc kéo dài, nồng độ thuốc chưa đạt được mức ổn định trong
vòng 7 - 10 ngày, nên sự đáp ứng với thuốc tăng lên từ từ qua vài tuần; piroxicam còn được dùng trong điều trị bệnh gút cấp với liều
40 mg mỗi ngày trong 5 - 7 ngày.
Trẻ em: Thuốc không nên dùng cho trẻ em. Tuy vậy, piroxicam cũng có thể dùng cho trẻ em từ 6 tuổi trở lên bị viêm khớp dạng thấp.
Liều uống thường dùng: 5 mg/ngày cho trẻ nặng dưới 15 kg, 10 mg/ngày cho trẻ nặng 16 - 25 kg, 15 mg/ngày cho trẻ cân nặng
26 - 45 kg, và 20 mg/ngày cho trẻ cân nặng từ 46 kg trở lên.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH 
Mẫn cảm với các thành phần của thuốc
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 2 vỉ x 10 viên, có tờ hướng dẫn sử dụng
NHÀ SẢN XUẤT 
U CHU PHARMACEUTICAL CO., LTD.
17-1, Chih Lan Village, Shin Wu Hsiang, Tao Yuan Hsien, Taiwan, R.O.C.

↑このページのトップヘ